Quân hồi vô lệnh

Direct English translation

Troops returning without orders.

Equivalent English version

Like a headless chicken

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh hỗn loạn, vô tổ chức, không sự chỉ huy nên ai làm nấy, không ai điều khiển được ai. Biến thể này dùnglệnhđể nhấn mạnh sự thiếu vắng hiệu lệnh, mệnh lệnh điều động.
English explanation
Describes a chaotic, disorganized situation with no leadership or coordination, so everyone acts on their own. This variant emphasizes the absence of command or signaling orders.